|
Hạng mục
|
Nội dung thông số kỹ thuật xitec chở xăng dầu 22 khối Dongfeng 22m3
|
|
Loại phương tiện:
|
Ô tô xi téc ( chở xăng)
|
|
Nhãn hiệu:
|
Dongfeng
|
|
Công thức bánh xe:
|
8x4
|
|
Chất lượng:
|
Mới 100%
|
|
Dung tích bồn:
|
22 khối, 22m3, 22000 lít
|
Khối lượng xe téc chở xăng dầu Dongfeng 22 khối 22m3
|
|
Trọng lượng bản thân :
|
13.590 Kg
|
|
Tải trọng cho phép chở :
|
16.280 Kg
|
|
Số người cho phép chở :
|
2 người (130 kg)
|
|
Trọng lượng toàn bộ :
|
30.000 Kg
|
Kích thước xe téc chở xăng dầu Dongfeng 22 khối 22m3
|
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
11.480 x 2.500 x 3.230 mm
|
|
Kích thước bao ngoài xi téc:
|
8.500/8.200 x 2.400 x 1.410 mm
|
|
Khoảng cách trục :
|
1.950 + 5.050 + 1.350 mm
|
|
Vết bánh xe trước / sau :
|
2.040/1.860 mm
|
|
Số trục :
|
4
|
Động cơ xe xi téc chở xăng dầu 22 khối dongfeng 22m3
|
|
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
|
|
Động cơ:
|
Euro 5 trở lên
|
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp,làm mát bằng nước
|
|
Thể tích :
|
8.424 cm3
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
228kW/ 2.200 v/ph
|
|
Tính năng chuyển động :
|
|
|
Tốc độ cực đại của xe
|
116,11 (km/h)
|
|
Độ dốc lớn nhất xe vượt được
|
41,30 (%)
|
|
Hệ thống truyền lực :
|
|
|
Li hợp :
|
Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực trợ lực khí nén.
|
|
Hộp số :
|
2 tầng nhanh chậm
|
|
Lốp xe :
|
11.00R20
|
|
Hệ thống treo
|
Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng
|
|
Hệ thống phanh :
|
|
|
Phanh công tác (phanh chân):
|
Phanh chính với dẫn động khí nén, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
|
|
Phanh dừng xe (phanh tay):
|
Khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3 và 4.
|
|
Hệ thống lái :
|
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
Thông số kỹ thuật hệ chuyên dụng xi téc bồn chở xăng dầu 22 khối 22m3 Dongfeng 8x4
|
|
Dung tích bồn
|
22 khối 22 m3 22.000 lít
|
|
Vật liệu chế tạo
|
Thép Cacbon SS400, Chiều dày thân/đầu xi téc: 4mm/5mm
|
|
Hệ thống bơm
|
Tùy chọn
|
|
Phương pháp nạp xăng :
|
Xăng được nạp vào téc thông qua hệ thống bơm của xe hoặc thông qua bơm của các trạm cung cấp và hệ thống đường ống trang bị trên xe.
|
|
Phương pháp xả xăng :
|
Xăng được xả ra khỏi téc thông qua hệ thống bơm của xe và hệ thống đường ống trang bị trên xe hoặc được xả tự do dưới tác dụng của khối lượng bản thân chất lỏng.
|
|
Cụm thân téc
|
|
|
Thân téc
|
Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn.
- Thép SS400 dày 4mm
- Được chia: 4 - 5 khoang
|
|
Chỏm cầu
|
Dạng hình elíp - Thép SS400: 5mm
|
|
Tấm chắn sóng
|
Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông - Thép SS400
|
|
Hộp để dây
|
Dạng ống - Thép SS400
|
|
Mầu sơn
|
Công nghệ phụn cát làm sạch bề mặt trước khi sơn.
Sơn 2 thành phần – Poly Urethane: Chowang
|
|
Cụm cổ xi téc
|
|
|
Cổ téc
|
Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc
- Đường kính Ø800 (mm)
- Thép SS400
|
|
Nắp đậy
|
Có bố trí van điều hòa không khí ở trên
- Đường kính Ø430 (mm)
- Xuất xứ : Hàn Quốc
|
|
Ống thông hơi
|
Các khoang được thông với nhau, có van khóa riêng biệt cho mỗi ống
Đường kính ống thông hơi Ø42 (mm)
|
|
Cụm đường ống van xả
|
|
|
Đường ống cấp dẫn nhiên liệu
|
Thiết kế mỗi khoang lắp đặt 1 đường ống riêng biệt
- Có 4 đường ống ra
- Đường kính Ø90 mm
- Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm
|
|
Các van xả
|
Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả
- Đường kính bi gạt 3-1/4''
- Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ - Ø14
|
|
Các đầu xả nhanh
|
- Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả
- Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh
- Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ - Ø14
|
|
Trang Thiết Bị Phòng Chống Cháy Nổ
|
|
|
Bình cứu hỏa
|
Dạng bình bột MFZ8, Trọng lượng 6kg
|
|
Xích tiếp đất
|
Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường
- Đường kính Ø10 mm
- Thép CT3
|
|
Biểu tượng cháy nổ
|
Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe
Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm , màu đỏ
|
|
Bảo hành
|
Bảo hành 01 năm hoặc 20.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước
|