|
Cẩu soosan 12 tấn là dòng cẩu thủy lực hạng nặng của tập đoàn Soosan Hàn Quốc. Tại Việt Nam cẩu tự hành 12 tấn soosan được phân phối với 2 dòng sản phẩm chính là dòng cần 12 tấn 4 khúc – SCS1014 và dòng cẩu 12 tấn 5 khúc SCS1015L
|
|
NỘI DUNG KỸ THUẬT
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ
|
|
Cẩu SOOSAN SCS1015LS
|
|
Công suất cẩu soosan 10 tấn - 12 tấn
|
|
Công suất nâng lớn nhất
|
10 tấn / 3,0m (12 tấn/2,0m)
|
|
Momen nâng lớn nhất
|
36 Tấn/m
|
|
Chiều cao nâng lớn nhất
|
23 m
|
|
Bán kính làm việc lớn nhất
|
20,7 m
|
|
Chiều cao làm việc lớn nhất
|
24,5 m
|
|
Tải trọng nâng max ở tầm với 3m
|
10.000 kG
|
|
Tải trọng nâng max ở tầm với 5,6m
|
6.000 kG
|
|
Tải trọng nâng max ở tầm với 9,4m
|
3.100 kG
|
|
Tải trọng nâng max ở tầm với 13,1m
|
1950 kG
|
|
Tải trọng nâng max ở tầm với 16,9m
|
1400 kG
|
|
Tải trọng nâng max ở tầm với 20,7m
|
1030 kG
|
|
Cơ cấu cần
|
Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực
|
|
Chiều cao nâng lớn nhất
|
23 m
|
|
Khi cần thu hết
|
5,6 m
|
|
Khi cần vươn ra hết
|
20,7 m
|
|
Vận tốc ra cần lớn nhất
|
22,65 m/ph
|
|
Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần
|
00 đến 810/20s
|
|
Cơ cấu tời cáp:
|
Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.
|
|
Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)
|
23 m/ph
|
|
Tốc độ thu cáp đơn
|
92 m/ph
|
|
Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5)
|
2500 Kgf
|
|
Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn)
|
10 Tấn
|
|
Kết cấu dây cáp (JIS)
|
6 x Fi (29) IWRC GRADE B
|
|
Đường kính x chiều dài cáp
|
14 mm x 100 m mm x m
|
|
Sức chịu lực dây cáp
|
13.500 kgf
|
|
Cơ cấu quay
|
Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.
|
|
Góc quay
|
Liên tục 360 độ
|
|
Tốc độ quay cần
|
2,0 V/ph
|
|
Chân chống (thò thụt):
|
Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.
|
|
Chân chống đứng
|
Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.
|
|
Đòn ngang
|
Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)
|
|
Độ duỗi chân chống tối đa (chân sau)
|
6,18 (5,0) m
|
|
Độ co chân chống tối đa (chân sau)
|
2,48 (2,34) m
|
|
Hệ thống thuỷ lực:
|
|
|
Bơm thuỷ lực
|
Kiểu Bơm bánh răng
|
|
áp lực dầu
|
210 Kgf/cm2
|
|
Lưu lượng dầu
|
120 Lít/phút
|
|
Số vòng quay
|
1500 Vòng/ph
|
|
Van thuỷ lực
|
Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất
|
|
áp suất van an toàn (điều chỉnh)
|
210 (20,59MPa)
|
|
Van cân bằng
|
Cần nâng và xi lanh co duỗi cần
|
|
Van một chiều
|
Xi lanh chân chống đứng
|
|
Động cơ thủy lực
|
Cơ cấu tời Loại pittông rô to hướng trục
|
|
Xi lanh thủy lực nâng hạ cần
|
2 chiếc
|
|
Xi lanh co duỗi cần
|
2 chiếc
|
|
Xi lanh chân chống đứng
|
4 chiếc
|
|
Xi lanh đẩy ngang chân chống
|
4 chiếc
|
|
Dung tich thùng dầu thuỷ lực
|
250 lít
|
|
Hệ thống khác
|
|
|
Thiết bị hiển thị tải trọng
|
Đồng hồ đo góc quay và tải trọng
|
|
Phanh tời tự động
|
Có phanh tự động cho tời
|
|
Phanh quay toa
|
Phanh kiểu khoá thuỷ lực
|
|
Cơ cấu quay
|
Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít
|
|
Thiết bị an toàn
|
Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống, phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.
|
|
Ghế ngồi điều khiển
|
Có
|