|
Loại xe
|
Ô tô tải tự đổ
|
|
Nhãn hiệu
|
HOWO/CNHTC
|
|
Động cơ
|
– Kiểu loại: D10.38-50, tiêu chuẩn khí thải EURO V
– Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp
– 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp.
– Công suất max: 276/380(kw/hp)/2000 (v/ph)
– Dung tích xilanh: 9726 ml.
|
|
Li hợp
|
– Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
|
|
Hộp số
|
– Kiểu loại: HW19712, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi
|
|
Trục xe
|
– Trục trước: HF9
– Trục sau: Cầu đúc dầu visai AC16, tỷ số truyền: 5.45
|
|
Khung xe
|
– Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8(mm) các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê.
|
|
Hệ thống treo
|
+ Giảm xóc: giảm chấn thủy lực trên cầu trước.
– Hệ thống nhíp trước: 11 lá
– Hệ thống nhíp sau: 12 lá
|
|
Hệ thống lái
|
– tay lái trợ lực thủy lực
|
|
Hệ thống phanh
|
– Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
– Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
– Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.
|
|
Bánh xe và kiểu loại
|
– Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ
– Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép)
– Số lốp: 4 lốp trước, 8 lốp sau + 1 lốp dự phòng.
|
|
Cabin
|
– Cabin V7G có giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng điện và thủy lực, táp lô ốp gỗ, 4 bộ giảm xóc, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, MP3 stereo, cổng USB, tấm che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, còi hơi, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt…
– Chỗ ngồi của lái xe: ghế hơi có thể điều chỉnh được: trượt lên trước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang lưng, điều chỉnh trọng lượng.
– Chỗ ngồi của phụ xe: ghế hơi có thể điều chỉnh được: trượt lên trước, độ cao và nghiêng về phía sau.
– Có hệ thống điều hòa không khí tự động.
|
|
Hệ thống nâng hạ ben
|
– Gồm bơm thủy lực, hệ thống thủy lực và tháp nâng ben HYVA
|
|
Kích thước (mm)
|
– Kích thước tổng thể: 9270 x 2500 x 3380 mm
– Kích thước thùng: 6500 x 2300 x 720mm
(đáy dầy 10mm, thành dầy 8mm) (đáy ben gia cố hệ thông xương đáy thùng chắc chắn, chống chành thùng)
– Khoảng cách trục: 1800+3200+1350mm
– Vệt bánh xe trước/sau: 2.041/1.860mm
|
|
Trọng lượng (kg)
|
– Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất: 31000/30000kg
– Khối lượng hàng chuyên chở TK lớn nhất: 14100/13100kg
– Tự trọng: 16.770 kg
|
|
Đặc tích chuyển động
|
– Khoảng sáng gầm xe: 248 mm
– Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m
– Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35(L/100km)
– Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 400 L.
|