|
Hạng mục
|
Nội dung thông số kỹ thuật xe phun tưới rải nhựa đường 5 khối Isuzu 5m3
|
|
Loại phương tiện
|
Ô tô rải nhựa đường nhũ tương
|
|
Chức năng
|
Rải nhựa đường nóng; nhũ tương; MC
|
|
Nhán hiệu, số loại
|
ISUZU FRR90HE4A hoặc tương đương
|
|
Chất lượng
|
Mới 100%
|
|
Công thức bánh xe
|
4x2
|
|
Dung tích bồn chứa
|
5 khối 5m3 5000 lít
|
|
Xe cơ sở
|
Sắt xi nhãn hiệu ISUZU FRR90HE4A hoặc tương đương, nguồn gốc Nhật Bản, sản xuất lắp ráp tại Việt Nam, mới 100%, tiêu chuẩn khí thải đạt Euro 4 trở lên.
|
|
Tải trọng xe phun tưới rải nhựa đường 5 khối Isuzu 5m3
|
|
Tổng tải trọng
|
11.000 kg
|
|
Tự trọng của xe
|
6025 kg
|
|
Khối lượng hàng chuyển chở
|
4.780 kg
|
|
Kích thước xe phun tưới rải nhựa đường 5 khối Isuzu 5m3
|
|
Khoảng cách trục
|
4.360 mm
|
|
Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x cao)
|
7500 x 2300 x 3010 mm
|
|
Động cơ
|
Kiểu: 4HK1E4CC, Công suất động cơ: 140Kw
|
|
Lốp xe trước/sau
|
8.25-16/8.25-16
|
|
Cabin
|
Cabin kiểu lật với cơ cấu thành xoắn và các thiết bị an toàn
|
|
Điều hòa
|
Có
|
|
Hệ chuyên dụng phun tưới rải nhựa đường nhũ tương 5 khối lắp trên xe cơ sở ISUZU
|
|
Xi téc chứa nhựa đường
|
Dung tích chứa: 5 khối 5m3
|
|
Bảo ôn giữ nhiệt bằng bông thủy tinh cách nhiệt với tỷ trọng T100; chiều dày 50mm Hãng Rockwool
|
|
Vật liệu bảo ôn: Inox dày 0.4mm – SUS304 màu sáng.
|
|
Độ dày thân thép hình trụ và hai đầu: 5mm
Vật liệu: SS400
|
|
Đường ống gia nhiệt: ống đúc chịu nhiệt D219
Đường ống công nghệ cho hệ thống rải nhựa đường nóng
|
|
Hệ thống định lượng thể tích bằng cơ khí. Gồm phao; tay đòn và kim chỉ.
|
|
Khối lượng gia nhiệt tối thiểu: 1 tấn đến 1.2 tấn
|
|
Có hệ thống van xả đáy được bố trí ở vị trí thấp nhất của stec nên lấy được hết nhựa trong stec
|
|
|
|
Giàn phun tưới
|
Chiều rộng tối đa giàn phun: 3500mm
|
|
Bộ pitong cho giàn phun do Thuận An thiết kế chế tạo
|
|
Hệ thống điều khiển giàn phun: 01 bộ lắp trong cabin và 01 bộ sàn thao tác sau.
|
|
Hệ thống zoăng cho giàn phun: Gioăng chịu nhiệt và hoá chất
|
|
Điều khiển nâng hạ giàn phun: Thủy lực HOB 63x300
|
|
Hệ thống điều khiển đóng mở giàn phun: Sử dụng điện và khí nén kết hợp.
Điện sử dụng nguồn điện 24V của ắc quy thông qua van điện khí để đóng mở van phun.
|
|
Hệ tưới tay: 01 cần tưới tay – Chiều dài ống 5m
|
|
Hệ cấp phi: 01 bộ cấp phi-Chiều dài ống 5m
|
|
Hệ thống gia nhiệt
|
Khối lượng nhựa đường yêu cầu cho gia nhiệt tối thiểu: 1 tấn đến 1.2 tấn
|
|
Đầu đốt: Riello – Diezel: 01 bộ
Model: G20
Xuất sứ: Italia
|
|
Tủ điều khiển đầu đốt: Điều khiển tự động bằng cách cài nhiệt độ tối đa và nhiệt độ tối thiểu. Hệ thống gia nhiệt sẽ tự động ngắt khi đạt đến tới hạn cài đặt. Hệ thống điện an toàn hai lớp cho hệ chuyên dùng
|
|
Nhiêu liệu sử dụng: Dầu Diezel
|
|
Hệ thống an toàn:
- Có hệ thống cảnh báo an toàn cho quá trình gia nhiệt
- Có hệ thống cảnh báo an toàn cho quá trình nạp khí
|
|
Đồng hồ báo nhiệt: 02 cái đồng hồ báo nhiệt
- 01 đồng hồ cơ khí đấu trực tiếp vào stec
- 01 đồng hồ điện tử cho tủ điều khiển. Model: AX7 – Hàn Quốc
|
|
Bộ chuyển đổi điện: Inventor 220V – Chuyển đổi nguồn 24V sang 220V cho đầu đốt
Xuất sứ: Trung Quốc
|
|
Hệ thống rải nhựa
|
Công nghệ rải: Khí nén phun tưới đảm bảo tưới tơi hơn và tiết kiệm nhiên liệu tưới
|
|
Máy nén khí: Hãng Fusheng
Model: TA80 đối xe Isuzu
Xuất sứ: Đài Loan lắp ráp tại Việt Nam.
|
|
Hệ thống dẫn động: Bằng thủy lực BMP50
|
|
Hệ thống ống tuần hoàn có khả năng chịu nhiệt lên đến 180 độ C
|
|
Hệ thống ống chờ cho hai bên cấp vào và hút ra stec
|
|
Vệ sinh giàn phun bằng ngâm dầu hoặc khí nén
|
|
Hệ thống bơm đảo
|
Năng suất bơm: 30m3/h
|
|
Hãng: YCB Heibeng
|
|
Dẫn động bơm bằng thủy lực: BMP 80
|
|
Hệ thống van đóng mở chịu nhiệt độ từ 180 độ C
|
|
Hệ thống ống công nghệ đảo trộn nhựa đường trong stec
|
|
Hệ thống ống công nghệ đảo trộn nhựa đường qua giàn phun
|
|
Hệ thống ống công nghệ dùng để hút nhựa đường nóng đã nấu chảy từ thùng phuy vào stec và ngược lại với nhiệt độ tiêu chuẩn ở phuy từ 130 đến 140 độ
|
|
Bảo hành xe phun tưới rải nhựa đường 5 khối Isuzu 5m3
|
Xe cơ sở: theo chế độ bảo hành của nhà sản xuất Isuzu
|
|
Hệ chuyên dụng: Bảo Hành 12 đến 18 tháng hoặc 30000 Km tùy theo điều kiện nào đến trước.
|