|
Loại phương tiện
|
Ô tô chở bùn
|
|
Nhãn hiệu
|
DONGFENG
|
|
Công thức bánh xe
|
4 x 2
|
|
Chất lượng
|
Mới 100%
|
|
Năm sản xuất
|
2025 trở về sau
|
|
Thể tích thùng chứa bùn
|
~7 khối
|
|
Thông số về kích thước
|
|
|
Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm)
|
7200 x 2480x3770
|
|
Khoảng cách trục (mm)
|
4500
|
|
Thông số về khối lượng
|
|
|
Khối lượng bản thân (kg)
|
8445
|
|
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)
|
7360
|
|
Số người cho phép chở kể cả người lái (người)
|
03 (195kg)
|
|
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)
|
16000
|
|
Cho phép lên trục 1/ trục 2 (kg)
|
6500 / 10000
|
|
Thông số về tính năng chuyển động
|
|
|
Tốc độ cực đại của xe (km/h)
|
90
|
|
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
|
32,11
|
|
Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m
|
18,79
|
|
Góc ổn định tĩnh ngang của xe (độ)
|
37,94
|
|
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)
|
9.2
|
|
Động cơ
|
|
|
Nhà sản xuất, kiểu loại
|
ISB180 50 hoặc YC18- 50
|
|
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí xy lanh, phương thức làm mát
|
Diesel, 4kỳ, tăng áp 6 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng
|
|
Dung tích xy lanh (cm3)
|
5900
|
|
Tỉ số nén
|
17: 1
|
|
Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm)
|
|
|
Công suất lớn nhất ( kW) / Số vòng quay (vòng/phút)
|
140/2500
|
|
Mô men xoắn lớn nhất (Nm) / Số vòng quay (vòng/phút)
|
|
|
Phương thức cung cấp nhiên liệu
|
Bơm cao áp
|
|
Vị trí bố trí động cơ trên khung xe
|
Phía trước
|
|
Li hợp
|
|
|
Kiểu loại
|
01 đĩa ma sát khô
|
|
Dẫn động
|
Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
|
|
Hộp số chính, hộp số phụ
|
|
|
Kiểu loại
|
Cơ khí, 8 số tiến; 2 số lùi
|
|
Tỷ số truyền các tay số
|
|
|
Tỷ số truyền cầu chủ động
|
5.571
|
|
Dẫn động
|
Kiểu cơ khí
|
|
Trục các đăng (trục truyền động)
|
-
|
|
Cầu xe
|
|
|
Cầu trước (Trục 1)
|
Cầu dẫn hướng
|
|
Kiểu loại
|
-
|
|
Tải trọng cho phép (kg)
|
6500
|
|
Cầu sau (Trục 2)
|
Cầu dẫn động
|
|
Kiểu loại
|
-
|
|
Tải trọng cho phép (kg)
|
10000
|
|
Vành bánh xe và lốp trên từng trục
|
|
|
Trục 1 : Số lượng /cỡ lốp/ Tải trọng
|
02 / 10.00R20/ 3250 (kg)
|
|
Trục 2 : Số lượng /cỡ lốp/ Tải trọng
|
04 / 10.00R20/ 3000 (kg)
|
|
Mô tả hệ thống treo trước/ sau:
|
|
|
Hệ thống treo trước (Trục 1)
|
|
|
Kiểu loại
|
Phụ thuộc, nhíp lá
|
|
Loại giảm chấn
|
Thủy lực
|
|
Hệ thống treo sau (Trục 2)
|
|
|
Kiểu loại
|
Phụ thuộc, nhíp lá
|
|
Loại giảm chấn
|
Thủy lực
|
|
Mô tả hệ thống phanh trước/ sau:
|
|
|
Phanh công tác (phanh chân)
|
|
|
Kiểu loại
|
Tang trống
|
|
Dẫn động
|
Khí nén, 2 dòng
|
|
Phanh đỗ xe (phanh tay)
|
|
|
Kiểu loại
|
-
|
|
Dẫn động
|
Khí nén, tác động lên các bánh xe của trục 02
|
|
Mô tả hệ thống lái:
|
|
|
Kiểu loại
|
Trục vít ê cu bi
|
|
Tỉ số truyền
|
-
|
|
Dẫn động
|
Cơ khí, trợ lực thuỷ lực
|
|
Mô tả khung xe:
|
-
|
|
Hệ thống điện
|
-
|
|
Ắc quy
|
02 x 12V – 75Ah
|
|
Máy phát điện
|
-
|
|
Động cơ khởi động
|
-
|
|
Mô thùng chứa bùn
|
|
|
Kích thước lòng thùng
|
3800/3200 x 1700 x 1080 (mm)
|
|
Thể tích (m3)
|
6.6
|
|
Vật liệu/Chiều dày
|
SS400
|
|
Hệ thống thủy lực
|
|
|
Bơm thủy lực:
|
-
Áp suất max: 300 bar
-
Lưu lượng: 63 (ml/vòng)
-
Số vòng quay lớn nhất: 3000 (v/ph)
|
|
Xy lanh thủy lực:
|
-
Xy lanh nâng hạ tay đòn: 02 chiếc,
-
Xy lanh nâng hạ chân chống: 02 chiếc,
|
|
- Thùng dầu thủy lực, thể tích 90 lít
- Van phân phối, van an toàn (điều chỉnh áp suất dầu thủy lực 180 kg/cm2)
|
|
Các thiết bị phụ trợ thủy lự:c khác:
|
Lọc dầu, đồng hồ đo áp suât, nắp dầu, khóa đồng hồ, thước báo dầu, đường ống cứng, đường ống mềm, Rắc-co ... mới 100%, được lắp ráp đầy đủ, giúp xe hoạt động an toàn hiệu quả.
|
|
Sơn chuyên dùng:
|
Hệ thống chuyên dùng: sơn màu xanh, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Gầm thùng: sơn màu đen
|
|
Hệ thống điều khiển:
|
Điều khiển P.T.O: Công tắc điều khiển điện khí nén đặt trong cabin
Điều khiển hệ thống thủy lực: Điều khiển cơ khí.
|