|
Hạng mục
|
Nội dung thông số kỹ thuật xe phun nước rửa đường Hyundai 16 khối (16m3) HD320
|
|
Thông số chung
|
|
|
Loại phương tiện
|
Ô tô xi téc (phun nước)
|
|
Nhãn hiệu
|
HYUNDAI
|
|
Số loại
|
HD320 hoặc tương đương
|
|
Công thức bánh xe
|
8 x 4
|
|
Chất lượng
|
Mới 100%
|
|
Dung tích xi téc (bồn chứa nước)
|
16 khối, 16m3, 16000 lít
|
|
Xe cơ sở
|
Xe sát xi Hyundai HD320 nhập khẩu nguyên chiếc KOREA, mới 100% đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 trở lên.
|
|
Thông số chính |
|
Kích thước xe phun nước rửa đường Hyundai 16 khối 16m3
|
|
Chiều dài cơ sở
|
5300 + 1300+ 1300 mm hoặc tương đương
|
|
Kích thước bao ngoài
|
11315 x 2495 x 3140 mm
|
Trọng lượng xe xi téc phun nước rửa đường Hyundai 16 khối 16m3
|
|
Khối lượng bản thân
|
13805 kg
|
|
Khối lượng toàn bộ
|
30000 kg
|
|
Khối lượng hàng cho phép chở
|
16000 kg
|
|
Số chỗ ngồi
|
03 người (195 kg)
|
|
Động cơ
|
|
|
Model động cơ
|
D6AC hoặc tương đương
|
|
Loại động cơ
|
Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, Tubor tăng áp, làm mát bằng nước.
|
|
Dung tích xy lanh
|
11149 cm3
|
|
Đường kính xi lanh x hành trình piston
|
112 x 114 mm
|
|
Tỉ số nén
|
18:1
|
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu
|
250.5/2400 (KW/v/ph)
|
|
Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu
|
1520/1.600 – 2.200 (Nm/v/ph)
|
|
Hộp số
|
|
|
Hộp số chính
|
Cơ khí, 10 số tiến + 02 số lùi
|
|
Hệ thống lái
|
Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
|
|
Hệ thống phanh chính
|
Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không.
|
|
Hệ thống phanh dừng
|
Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số
|
|
Hệ thống treo trước
|
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực
|
|
Hệ thống treo sau
|
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thủy lực
|
|
Cầu trước
|
Tiết diện ngang kiểu I
|
|
Cầu sau
|
Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp
|
|
LỐP XE.
|
12R22,5
|
|
Dung tích bình nhiên liệu
|
300 L
|
Thông số hệ chuyên dùng phun nước rửa đường 16 khối 16m3 lắp trên xe cơ sở Hyundai HD320
|
|
Thể tích bồn chứa nước
|
16 m3 ( 16 khối )
|
|
Vật liệu chính
|
Téc được làm từ thép loại 3-5 ( mm) . Bên trong téc sử dụng kỹ thuật hàn đối đầu tiên tiến, có tấm chống sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ, làm cho téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển
Toàn bộ hệ chuyên dung được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn màu xanh môi trường có trang trí biểu ngữ, LOGO ….
|
|
Công nghệ chế tạo bồn nước
|
Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi, nhằm chống ăn mòn, chống rỉ; Sơn bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc.
Công nghệ CNC chuyển giao từ Nhật Bản , Hàn điện quang 3 dọc chuẩn khung ( mối hàn mịn , kiểu dáng téc elip van đẹp ).
|
|
Cổ lẩu
|
Chiều rộng của phễu (lẩu): là 700mm; chiều cao của lẩu là 350mm
|
|
Khoang
|
01 khoang
|
|
Chiều dày vỏ bồn
|
03 mm – 05 mm
|
|
Bơm Nước
|
Hoặc do khách hàng lựa chọn |
|
Model
|
80QZF- 60/90N
|
|
Lưu Lượng
|
60 khối /1 giờ
|
|
Tốc độ vòng tua
|
1180 vòng /phút ,
|
|
Công suất bơm
|
22,4 KW ,
|
|
Xuất xứ
|
Đài Loan
|
|
Phụ kiện đi kèm
|
Có hệ thống đổ trước, xả sau, phun tưới bên cạnh (có thể đổi đầu phun thành tưới hoa sen), đằng sau có bậc thềm lên xuống, lan can 4 bên, có súng phun cao áp (xoay được 3600, phun xa nhất được 28m, phun xả diện rộng được 14m, bộ lọc tạp chất, 01 bộ van cầu tự chảy (tự hút, tự đẩy, hút xa nhất được 7m), 02 ống lõi thép dẫn nước, khóa, còi cao áp, thanh bảo vệ tăng cường 2 bên và đằng sau, thang chống trượt, thùng đựng bằng nhựa
|
Chế độ bảo hành xe phun nước rửa đường tưới cây hyundai
|
|
Xe cơ sở |
Bảo hành theo chế độ bảo hành của nhà sản xuất |
|
Hệ chuyên dùng xi téc phun nước rửa đường 16 khối |
Bảo hành 12 tháng hoặc 20000 km tùy theo điều kiện nào đến trước tính từ ngày có biên bản bàn giao nghiệm thu |