|
Hạng mục
|
Nội dung thông số kỹ thuật chi tiết xe phun nước rửa đường hyundai 13 khối 13m3
|
|
Thông số chung
|
|
|
Loại xe
|
Ô tô xi téc (phun nước)
|
|
Nhãn hiệu
|
HYUNDAI HD260 hoặc tương đương
|
|
Chất lượng
|
Mới 100%
|
|
Công thức bánh xe
|
6x4
|
|
Xe cơ sở
|
Xe sắt xi Hyundai Hd260 hoặc tương đương nhập khẩu nguyên chiếc Hàn Quốc, mới 100%, tiêu chuẩn khí thải Euro 5 trở lên.
|
|
Dung tích bồn chứa nước
|
13 khối, 13M3, 13000 lít
|
|
Thông số chính
|
|
Kích thước xe phun nước rửa đường Hyundai 13 khối
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C)
|
9635 x 2495 x 3130 mm
|
|
Kích thước xi téc chứa nước (D x R x C)
|
5300 x 2360 x 1360 mm
|
|
Chiều dài cơ sở
|
4350 + 1300 hoặc tương đương
|
Trọng lượng xe phun nước rửa đường Hyundai 13 khối
|
|
Trọng lượng toàn bộ
|
24000 kG
|
|
Trọng lượng bản thân
|
10870 kG
|
|
Khối lượng hàng hóa cho phép chở
|
13000 kG
|
|
Số người cho phép chở
|
02 người (130 kG)
|
|
Động cơ
|
|
|
Kiểu động cơ
|
D6GH hoặc tương đương
|
|
Loại động cơ
|
Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp.
|
|
Thể tích làm việc
|
9960 cm3
|
|
Công suất cực đại/Tốc độ quay
|
380/1900 (279 kW) hoặc tương đương
|
|
Mô men xoắn cực đại
|
137/1.400
|
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Euro V
|
|
Hệ thống truyền động
|
|
|
Ly hợp
|
Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
|
|
Số tay
|
10 số tiến, 2 số lùi, hai cấp số
|
|
Hệ thống lái
|
|
|
Kiểu hệ thống lái
|
Trục vít êcu bi, hai trục trước dẫn hướng, trợ lực thủy lực
|
|
Hệ thống treo
|
|
|
Trước
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
|
|
Sau
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
|
|
Thông số lốp (trước/sau)
|
12R22.5
|
|
Hệ thống phanh
|
Khí nén 2 dòng cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locker
|
|
Trang thiết bị kèm theo
|
|
|
Hệ thống âm thanh
|
Radio, 2 loa
|
|
Hệ thống điều hòa cabin
|
Có
|
|
Kính cửa điều chỉnh điện
|
Có
|
|
Hệ thống khóa cửa trung tâm
|
Có
|
|
Kiểu ca-bin
|
Lật
|
|
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe
|
Có
|
Thông số kỹ thuật hệ chuyên dùng phun nước rửa đường tưới cây 13 khối (13m3)
|
|
Thể tích bồn chứa nước
|
13 khối, 13m3, 13000 lít
|
|
Vật liệu chính xi téc phun nước
|
Xi téc được làm từ thép loại hợp kim chất lượng cao dày 3 - 5 mm. Bên trong téc sử dụng kỹ thuật hàn đối đầu tiên tiến, có tấm chống sóng, sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ, làm cho téc có độ cứng cao, trọng tâm ổn định, an toàn khi vận chuyển. Toàn bộ hệ chuyên dung được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn màu xanh môi trường có trang trí biểu ngữ, Logo…
|
|
Công nghệ chế tạo xi téc chứa nước
|
Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi, nhằm chống ăn mòn, chống rỉ; Sơn bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc.
Công nghệ CNC chuyển giao từ Nhật Bản , Hàn điện quang 3 dọc chuẩn khung ( mối hàn mịn , kiểu dáng téc elip van đẹp ).
|
|
Cổ lẩu
|
Chiều rộng của phễu (lẩu): là 700mm; chiều cao của lẩu là 350mm
|
|
Khoang
|
01 khoang
|
|
Bơm nước xe phun nước rửa đường
Hoặc tương đương ( theo nhu cầu của khách hàng)
|
Model :80QZF- 60/90N
Lưu Lượng 60 khối /1 giờ
Tốc độ vòng tua 1180 vòng /phút
Công suất bơm 22,4 KW
Xuất xứ Liên doanh với Đài Loan
|
|
Phụ kiện đi kèm
|
Có hệ thống đổ trước, xả sau, phun tưới bên cạnh (có thể đổi đầu phun thành tưới hoa sen), đằng sau có bậc thềm lên xuống, lan can 4 bên, có súng phun cao áp (xoay được 360 độ, phun xa nhất được 28m, phun xả diện rộng được 14m, cóc ben, bộ lọc tạp chất, 01 bộ van cầu tự chảy (tự hút, tự đẩy, hút xa nhất được 7m), 02 ống lõi thép dẫn nước, khóa, còi cao áp, thanh bảo vệ tăng cường 2 bên và đằng sau, thang chống trượt, thùng đựng bằng nhựa
|
Bảo hành xe ô tô xi téc phun nước rửa đường Hyundai
|
|
Bảo hành xe cơ sở
|
Bảo hành theo tiêu chuẩn chế độ của nhà sản xuất
|
|
Bảo hành hệ chuyên dùng xi téc phun nước rửa đường
|
Bảo hành 12 tháng hoặc 20000 km tùy theo điều kiện nào đến trước tính từ ngày nghiệm thu bàn giao xe
|